Thiết kế 3D
Diễn đàn này dành cho tất cả mọi người, các bài viết ở đây bất kỳ ai cũng đọc được, không phân biệt thành viên hay không.
Bạn chưa là thành viên. Mời bạn đăng ký để được viết bài và nêu các thắc mắc tại Diễn Đàn. Chúng ta cùng học tập lẫn nhau.
Ai cũng có thể làm thầy, ai cũng là học trò.
Thân
Admin

Thiết kế 3D

Sử dụng các phần mềm thiết kế 3D từ người mới học đến chuyên nghiệp
 
IndexRevit ArchitectTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập3D kiến trúc3D cơ khí
Sách học Revit Architecture 2011 2012 2013 Toàn tập tiếng Việt của Nguyễn Văn Thiệp532
Share | 
 

 Sách học Revit Architecture 2011 2012 2013 Toàn tập tiếng Việt của Nguyễn Văn Thiệp

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin


Tổng số bài gửi: 1328
Points: 3033
Reputation: 151
Join date: 07/04/2009

Bài gửiTiêu đề: Sách học Revit Architecture 2011 2012 2013 Toàn tập tiếng Việt của Nguyễn Văn Thiệp   10/4/2011, 04:06


Sách học Revit Architecture 2011-2013-2013 toàn tập-  bằng tiếng Việt của Nguyễn Văn Thiệp




Chào các bạn.

Trong Revit Architecture 2013 có một số thay đổi đáng kể trong thiết kế cầu thang và tạo vật liệu so với R2011-r2012. Bộ tài Revit Architecture 2011-2012 của tôi đã hoàn thành nhiệm vụ cung cấp kiến thức cho các bạn dùng R2011 và R2012.
Từ ngày 28/6/2012  tôi cung cấp bộ tài liệu mới dùng cho các phiên bản R2011, R2012 và R2013 gồm 4 tập cơ bản và 1 tập nâng cao.


Nôi dung bộ tài liệu 4 tập cơ bản vẫn gồm các công cụ như bộ tài liệu trước, được chỉnh lý hoàn thiện hơn và bổ sung thêm phần dùng trong R2013.


Nội dung tập nâng cao cũng được chỉnh lý những gì thiếu sót và bổ sung cách dùng trong R2013.


Giá 4 tập cơ bản : 320.000 đvn.


Phần nâng cao: tập 5 giá 80.000 đvn


Tổng giá 5 tập: 400.000 đvn.


Học viên của tôi được giảm giá còn 300.000 đvn 4 tập cơ bản, tập 5 (nâng cao) giảm giá còn 70.000 đvn, tổng 5 tập còn 370.000 đ.

Tôi chỉ cung cấp tại địa chỉ duy nhất: Số nhà 92A đường K1B tổ 1 - Phường Phú Diễn - Quận Bắc Từ liêm - Hà Nội. Liên hệ trước Nguyễn Văn Thiệp 0904766850, Email: onlineth3d@gmail.com.
Tôi chỉ cung cấp tài liệu đã in, không cung cấp files.

Bạn nào ở xa, có thể mua qua đường bưu điện theo hình thức như sau:
Bạn mail cho tôi địa chỉ người nhận, tôi báo cho bạn tài khoản của tôi và tổng chi phí.
Chi phí gồm: tiền sách cước phí chuyển phát nhanh:



4 tập cơ bản: 440.000 đvn.


1 tập nâng cao: 150.000 đvn.

5 tập (4 cơ bản 1 nâng cao): 520.000 đvn.



Khi các bạn nạp tiền nên ghi tên người nạp là tên bạn để tôi tiện theo dõi, bạn nào đã có tiền trong tài khoản, tôi sẽ gửi sách, từ lúc gửi tiền đến khi nhận sách có thể chậm nhất trong vòng 5 ngày. Khi đã nhận sách, các bạn mail cho tôi để tôi yên tâm. Nếu các bạn không báo lại, coi như các bạn đã nhận được sách.

Dưới đây là nội dung và trích dẫn, các bạn tham khảo xem có đáng "đồng tiền bát gạo" không nha.



                                                                                           

Sau đây là mục lục tập 5 - Phần nâng cao:



                                                                                           



Đường đến số nhà 92A:





Dưới đây là hai tệp PDF, hồ sơ thiết kế đầy đủ đã đượ thiết kế bằng Revit Arch, các bạn có thể Down về, in ra làm bài tập thực hành, theo tôi cũng bổ ích.



PDF

Biệt thự:

mediafire.com ?k8o6w66oofe1666

PDF

Nhà phố:

mediafire.com ?k8o6w66oofe1666





Được sửa bởi Admin ngày 4/4/2014, 20:20; sửa lần 21.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://th3d.forumotion.net
Admin
Admin


Tổng số bài gửi: 1328
Points: 3033
Reputation: 151
Join date: 07/04/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: Sách học Revit Architecture 2011 2012 2013 Toàn tập tiếng Việt của Nguyễn Văn Thiệp   11/3/2013, 14:26

Nếu các bạn không xem được Scribd.com, đây là mục lục Tập 5 :

Mục lục Tập 5 - Phần nâng cao
T5-1 VỊ TRÍ CÔNG TRÌNH 1
T5-1.1 XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ VÀ HƯỚNG CỦA CÔNG TRÌNH 1
T5-1.1.1 Xác định vị trí công trình 1
T5-1.1.2 Xác định hướng công trình 2
T5-1.2 GỐC TỌA ĐỘ VÀ GHI TỌA ĐỘ CHO MÔ HÌNH 8
T5-1.2.1 Gốc tọa độ trong công trình 8
T5-1.2.2 Di chuyển gốc tọa độ của công trình 10
T5-1.2.3 Ghi tọa độ 12
T5-1.2.3.1 Tạo kiểu ghi tọa độ 13
T5-1.2.3.2 Ghi tọa độ cho mô hình 14
T5-2 DỰ ÁN MẪU – TEMPLATE PROJECT 15
T5-2.1 LƯU TRỮ DỰ ÁN MẪU 15
T5-2.2 CHUYỂN CÁC TIÊU CHUẦN TỪ DỰ ÁN NÀY SANG DỰ ÁN KHÁC 17
T5-2.2.1 Lý thuyết chung 17
T5-2.2.2 Ví dụ với hai Dự án Project - Project 19
T5-2.2.3 Chuyển đổi từ Dự án sang tệp Thư viện Project – Family 21
T5-3 SỬ DỤNG CÁC BẢN VẼ AUTOCAD TRONG REVIT 24
T5-3.1 PHẦN LÝ THUYẾT NHẬP BẢN VẼ TỪ AUTOCAD 24
T5-3.1.1 Chuẩn bị bản vẽ AutoCAD 24
T5-3.1.2 Nhập bản vẽ vào khung nhìn mặt bằng 27
T5-3.1.3 Xử lý bản ACAD trong Revit 30
T5-3.2 XÂY DỰNG MÔ HÌNH REVIT TỪ CÁC BẢN VẼ AUTOCAD 31
T5-3.2.1 Tạo lưới trục theo ACAD trong mặt bằng tầng 31
T5-3.2.2 Đưa bản vẽ vào mặt đứng để lấy cao độ 35
T5-3.2.3 Dựng mô hình trên mặt bằng theo bản AutoCAD 37
T5-3.2.4 Sử dụng bạn vẽ AutoCAD trong bản mô tả chi tiết của Revit 39
T5-3.3 DÙNG ATOCAD TRONG TẠO MẪU THƯ VIỆN 41
T5-3.3.1 Dùng khung tên AutoCAD cho Revit 41
T5-3.3.2 Dùng bản AutoCAD để thiết kế mô hình thư viện 44
T5-3.4 Kết luận 46
T5-4 CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ – DESIGN OPTIONS 46
T5-4.1 TẠO BỘ PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ 47
T5-4.1.1 Tạo bộ phương án thiết kế - Design Options Sets 48
T5-4.1.2 Xóa bộ phương án hoặc phương án 50
T5-4.2 TẠO HÌNH KHỐI CÁC THÀNH PHẦN KIẾN TRÚC
CỦA CÁC PHƯƠNG ÁN 51
T5-4.2.1Cho hiển thị mô hình của phương án thiết kế trên mô hình chính 51
T5-4.2.2 Tạo mô hình cho các phương án 52
T5-4.2.3 Tạo phương án đúp 55
T5-4.2.4 Chuyển phương án thiết kế thay thế thành phương án gốc 57
T5-4.2.5 Sửa mô hình của phương án 57
T5-4.2.6 Chuyển đối tượng mô hình thiết kế từ mô hình chính sang mô hình phương án 59
T5-4.2.7 Chuyển đối tượng mô hình thiết kế từ phương án này sang phương án khác 61
T5-4.2.8 Chuyển các đối tượng mô hình của phương án
thành các đối tượng của mô hình chính 62
T5-4.2.9 Chọn đối tượng khi đã có các phương án thiết kế 63
T5-4.2.10 Các đối tượng không được đưa vào phương án thiết kế 64
T5-4.3 CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ VÀ CÁC CÔNG VIỆC LIÊN QUAN 64
T5-4.3.1 Xây dựng mô hình chính khi đã có phương án thiết kế 64
T5-4.3.2 Tạo khung nhìn khi có các phương án thiết kế 64
T5-4.3.3 Phương án thiết kế với việc tạo phòng và diện tích 65
T5-5 CHUYÊN ĐỀ TƯỜNG 65
T5-5.1 TẠO TƯỜNG KÍNH GIỮA TƯỜNG GẠCH 65
T5-5.2 TẠO TƯỜNG CONG DƯỚI ĐOẠN DỐC 69
T5-5.3 TẠO BỨC TƯỜNG NHIỀU Ô VỚI VẬT LIỆU KHÁC NHAU 74
T5-5.4 TẠO KIỂU TƯỜNG HOA BẰNG CURTAIN WALL PANEL 79
T5-5.4.1 Tạo hình thư viện 80
T5-5.4.2 Sử dụng panel thư viện 81
T5-5.5 TẠO BỨC TƯỜNG GỒM CÁC KHỐI CÓ BỀ DẦY KHÁC NHAU 83
T5-5.5.1 Khởi động lệnh tạo mẫu khối 83
T5-5.5.2 Tạo tham biến cho hình khối 84
T5-5.5.3 Vẽ hình khối 86
T5-5.5.4 Tạo thư viện tấm tường kính – Curtain Wall Panel 88
T5-5.5.5 Tạo tường 89
T5-5.6 THIẾT KẾ HÀNG RÀO MẮT CÁO 92
T5-5.7 TẠI SAO CỬA KÍNH KHÔNG HIỆN TRÊN THANH SELECTION 97
T5-5.8 TẠO CHỮ TRÊN TƯỜNG HOẶC MẶT BẤT KỲ 99
T5-5.8.1 Tạo chữ chìm 99
T5-5.8.2 Tạo chữ trên mặt cong 100
T5-5.8.2.1 Tạo mẫu thư viện chữ cái 100
T5-5.8.2.2 Tạo chữ trong dự án 102
T5-6 THIẾT KẾ MÁI NHÀ 106
T5-6.1 TẠO MÁI TÔN SÓNG 106
T5-6.2 TẠO CỬA SỔ MÁI 108
T5-6.2.1 Dựng tường và tạo mái cửa sổ 108
T5-6.2.2 Khoét thủng mái chính 111
T5-6.3 DÙNG HỆ THỐNG DẦM ĐỂ TẠO XÀ GỒ, ĐÒN TAY 112
T5-6.3.1 Tạo đòn tay 112
T5-6.3.2 Tạo xà gồ 115
T5-6.4 TẠO MÁI NGÓI VIỆT NAM BẰNG MASS 117
T5-6.4.1 Tạo hình viên ngói 117
T5-6.4.2 Tạo mái nhà trong dự án 118
T5-6.5 TẠO MÁI NGÓI BẰNG SLOPED GLAZING
VÀ NGÓI BÒ ỐP NÓC HOẶC GỜ MÁI 122
T5-6.5.1 Tạo thư viện viên ngói bằng Metric Curtain Wall Panel 122
T5-6.5.2 Tạo viên ngói cho mái dốc đối diện 124
T5-6.5.3 Đưa viên ngói vào mái 124
T5-6.5.4 Tạo mô hình thư viện viên ngói úp nóc (ngói bò) 127
T5-6.5.5 Tạo dãy ngói úp nóc 128
T5-6.5.6 Đưa gờ mái vào mái 132
T5-7 THIẾT KẾ CẦU THANG VÀ LAN CAN 134
T5-7.1 VẤN ĐỀ GẶP PHẢI KHI TẠO CẦU THANG 134
T5-7.1.1 Cầu thang tạo bằng Boundary Lines bị lỗi 134
T5-7.1.2 Cách tạo cầu thang ngoài hoặc cầu thang có chiếu nghỉ hai đầu 136
T5-7.2 TẠO LAN CAN KÍNH CHO CẦU THANG TRÒN HOẶC CONG 142
T5-7.2.1 Tạo biên dạng thanh dọc bằng kính 143
T5-7.2.2 Tạo cầu thang và lan can 147
T5-7.3 TẠO LAN CAN TRÊN TƯỜNG 149
T5-8 CÁC MẪU THƯ VIỆN 154
T5-8.1 Ý NGHĨA CÁC THAM SỐ TRONG MÔ HÌNH THƯ VIỆN 154
T5-8.1.1 Ý nghĩa các tham số 154
T5-8.1.2 Các tham số phụ thuộc 158
T5-8.2 XỬ LÝ CÁC MẪU THƯ VIỆN 158
T5-8.2.1 Lưu các mẫu thư viện trong dự án thành các tệp riêng 158
T5-8.2.2 Xóa các thư viện không dùng đến 159
T5-8.2.3 Dùng lệnh Purge Unused gỡ bỏ các đối tượng chưa dùng đến 160
T5-8.3 TẠO TẤM CONG CÓ THAM SỐ 160
T5-8.3.1 Tạo các mặt phẳng làm việc và cho tham số 160
T5-8.3.2 Vẽ các đường dựng hình 163
T5-8.3.3 Vẽ biên dạng 165
T5-8.3.4 Tạo hình khối 166
T5-8.3.5 Ví dụ tạo mái đầu đao 168
T5-8.4 TẠO MẪU BẬU CỬA SỔ 169
T5-8.4.1 Mở tệp mẫu 169
T5-8.4.2 Tạo các mặt phẳng tham chiếu giới hạn biên dạng tiết diện thanh ngang 171
T5-8.4.3 Tạo mặt phẳng giới hạn chiều dài thanh ngang 174
T5-8.4.4 Vẽ biên dạng thanh ngang 175
T5-8.4.5 Tạo mặt phẳng giới hạn cho khối ở giữa 177
T5-8.4.6 Vẽ biên dạng khối giữa 178
T5-8.4.7 Tiếp tục hoàn thiện hình dạng khối giữa 180
T5-8.4.8 Tạo kiểu mẫu với kích thước khác nhau 182
T5-8.4.9 Đưa mẫu vào bản vẽ 183
T5-8.5 TẠO MÁI CONG ĐẦU ĐAO BẰNG HÌNH KHỐI 186
T5-8.5.1 Tạo các mặt phẳng khống chế kích thước 187
T5-8.5.2 Tạo hình khối cơ bản 189
T5-8.5.3 Cắt góc để tạo chỗ uốn 193
T5-8.5.4 Tạo hình đầu đao 195
T5-8.5.5 Uốn đoạn đầu đao 198
T5-8.5.6 Đưa hình khối vào bản vẽ và tạo mái 200
T5-8.6 TẠO MẪU THƯ VIỆN DÙNG THAM BIẾN KIỂU YES/NO 201
T5-8.6.1 Ra lệnh tạo thư viện 202
T5-8.6.2 Tạo bốn mặt phẳng khống chế tâm khối tròn gắn với tấm kính: 202
T5-8.6.3 Tạo các mặt phẳng khống chế chiều cao các khối 205
T5-8.6.4 Vẽ 1/4 khối trụ của bộ kẹp gắn với thanh nẹp 206
T5-8.6.5 Vẽ các khối trụ gắn với tấm kính 208
T5-8.6.6 Vẽ đoạn nối các chốt 210
T5-8.6.7 Tạo toàn cụm 213
T5-8.6.8 Tạo tham số Yes/No 213
T5-8.6.9 Tạo kiểu để hiển thị theo tham biến Yes/No 214
T5-8.6.10 Chọn khối cần hiển thị 215
T5-8.6.11 Tạo mẫu thư viện tấm kính 217
T5-8.6.12 Sử dụng thư viện panel kính trong tường kính 221
T5-8.7 TẠO MÔ HÌNH THƯ VIỆN CÓ THAM SỐ
CHO THÀNH VIÊN NHÓM ARRAY 222
T5-8.7.1 Khởi động mô hình thư viện 223
T5-8.7.2 Tạo các tham biến 223
T5-8.7.3 Tạo các mặt phẳng tham chiếu khống chế kích thước 228
T5-8.7.4 Vẽ khối đầu thanh dọc 230
T5-8.7.5 Vẽ thân thanh dọc 230
T5-8.7.6 Vẽ thanh ngang 231
T5-8.7.7 Tạo dãy thanh dọc và gán tham biến 232
T5-8.7.8 Lưu trữ và sử dụng 234
T5-8.8 TẠO VÀ SỬ DỤNG MẪU THƯ VIỆN
METRIC CURTAIN PANEL PATTERN BASED 236
T5-8.8.1 Tạo hình trong thư viện mảnh ghép 238
T5-8.8.2 Tạo khối và gắn thư viện 240
T5-9 THIẾT KẾ MẪU CỬA ĐI VÀ CỬA SỔ 242
T5-9.1 TẠO MẪU CỬA SỔ CÓ HÌNH DẠNG BẤT KỲ 242
T5-9.2 TẠO VÀ BỐ TRÍ LÁ SÁCH CỬA CHỚP 245
T5-10 TẠO VÀ SỬ DỤNG CÁC TỆP THƯ VIỆN RPC 249
T5-10.1 RPC LÀ GÌ? 249
T5-10.2 SỬ DỤNG ARCHVISION 250
T5-10.3 TẠO THƯ VIỆN TRONG REVIT ARCHITECTURE 251
T5-11 LẬP HỒ SƠ THIẾT KẾ 256
T5-11.1 SỬ DỤNG KEYNOTE TRONG CÁC BẢNG CHÚ THÍCH 256
T5-11.1.1 Tạo tệp ký hiệu 256
T5-11.1.2 Sử dụng Keynote khi tạo mô hình 259
T5-11.1.3 Ghi keynote cho mô hình 262
T5-11.1.4 Sửa ký hiệu keynote 264
T5-11.1.5 Tạo bảng chú thích bằng Keynote 265
T5-11.2 TẠO THƯ VIỆN CHÚ THÍCH 266
T5-11.2.1 Khởi động và vẽ hình 267
T5-11.2.2 Tạo các tham biến nội dung chú thích 269
T5-11.2.3 Gán các tham biến nội dung chú thích 271
T5-11.2.4 Thử đưa ký hiệu chú thích vào dự án 273
T5-11.2.5 Tạo tham biến cho hiển thị ký hiệu và nội dung chú thích 274
T5-11.2.6 Gán tham biến Graphics cho các đối tượng trong ký hiệu 276
T5-11.2.7 Tạo kiểu ghi ký hiệu 278
T5-11.2.8 Đưa ký hiệu vào dự án 280
T5-11.2.9 Tạo bảng chú thích 282
T5-11.3 CÁC LOẠI BẢNG THỐNG KÊ TRONG REVIT 284
T5-11.3.1 Bảng thống kê khối lượng đào đắp 284
T5-11.3.2 Hiển thị tổng số của mô hình cùng kiểu trong một tầng 286
T5-11.3.3 Sắp xếp bảng thống kê theo thông số tự tạo 289
T5-11.3.4 Thêm cột giá thành - Cost và tổng tiền - Total Cost cho bảng thống kê 296
T5-11.3.5 Nhóm tiêu đề cột trong bảng thống kê 301


Hết tập 5.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://th3d.forumotion.net
Admin
Admin


Tổng số bài gửi: 1328
Points: 3033
Reputation: 151
Join date: 07/04/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: Sách học Revit Architecture 2011 2012 2013 Toàn tập tiếng Việt của Nguyễn Văn Thiệp   11/3/2013, 14:28

Nội dung Tập 2:

Mục lục Tập 2
Bài 3
III-1 MÁI NHÀ - ROOF 1
III-1.1 TẠO HÌNH MÁI NHÀ BẰNG FOOTPRINT 2
III-1.1.1 Ra lệnh tạo mái 2
III-1.1.2 Thay đổi độ dốc 7
III-1.1.2.1 Thay đổi độ dốc của tất cả các mặt mái 7
III-1.1.2.2 Thay đổi độ dốc của từng mép mái 8
III-1.1.2.3 Xoá độ dốc 8
III-1.1.3 Tạo độ dốc bằng lệnh vẽ mũi tên – Slope Arrow 9
III-1.1.4 Ảnh hưởng của độ dốc đến hình dạng của mái 10
III-1.1.5 Tạo đoạn dốc gãy khúc trên mép thẳng của mái 11
III-1.1.6 Sửa biên dạng mái đã tạo 13
III-1.1.7 Căn chỉnh nóc nhà - Aligning Roof Ridges 14
III-1.2 TẠO MÁI BẰNG ĐÙN BIÊN DẠNG HỞ -EXTRUSION 15
III-1.2.1 Tạo mái bằng lệnh Roof by Extrusion 15
III-1.2.2 Sửa mái đã tạo bằng lệnh Roof by Extrusion 17
III-1.2.3 Nối mái 20
III-1.2.4 Tạo hốc trên mái bằng công cụ Domer Opening 21
III-1.3 GẮN CÁC MÔ HÌNH PHỤ VÀO MÁI 23
III-1.3.1 Tạo tấm che ngang dưới mái - Roof Soffit 23
III-1.3.2 Đưa biên dạng thư viện của các mô hình phụ cho mái vào dự án 26
III-1.3.3 Tạo gờ che dọc dưới mái nhà - fascia 27
III-1.3.3.1 Tạo gờ dọc mép mái 27
III-1.3.3.2 Sửa các gờ đã tạo 29
III-1.3.3.3 Tạo kiểu gờ mới 31
III-1.3.4 Tạo máng nước – Gutter 31
III-1.3.4.1 Tạo máng 32
III-1.3.4.2 Chỉnh sửa máng nước 33
III-1.3.5 Tạo thư viện biên dạng gờ mái và máng hứng nước 34
III-1.3.5.1 Tạo mẫu biên dạng 34
III-1.3.5.2 Sử dụng mẫu biên dạng 36
III-2 TẠO KHOẢNG TRỐNG CHO TRẦN, SÀN, MÁI NHÀ 37
III-2.1 TẠO KHOẢNG TRỐNG TRÊN MẶT BẤT KỲ - OPENING BY FACE 37
III-2.1.1 Tạo khoảng trống 38
III-2.1.2 Sửa khoảng trống 40
III-2.2 TẠO KHOẢNG TRỐNG BẰNG VERTICAL OPENING 40
III-2.2.1 Tạo hình 41
III-2.2.2 Sửa hình 42
III-2.3 TẠO KHOẢNG TRỐNG BẰNG SHAFT OPENING 43
III-2.3.1 Tạo hình 43
III-2.3.2 Sửa khoảng trống 46
III-3 TƯỜNG, VÁCH NGĂN, MÁI BẰNG KÍNH
- CURTAIN ELEMENTS 47
III-3.1 CHUYỂN ĐỔI KIỂU TƯỜNG, MÁI THÀNH KIỂU KHUNG KÍNH 48
III-3.1.1 Tạo tường kính 48
III-3.1.2 Tạo mái bằng kính – Sloped Glazing 49
III-3.2 TẠO KIỂU TƯỜNG KÍNH MỚI HOẶC THAY ĐỔI THÔNG SỐ
CỦA KIỂU ĐANG DÙNG 50
III-3.2.1 Chọn thông số bố trí lưới cho tường, vách kính 50
III-3.2.2 Tạo kiểu tường kính mới 51
III-3.2.2.1 Nhóm Construction – cấu tạo 53
III-3.2.2.2 Nhóm Vertical Grid Pattern (Horizontal Grid Pattern):
bố trí lưới thẳng đứng (nằm ngang) 55
III-3.2.2.3 Nhóm Vertical Mullions (Horizontal Mullions):
thanh nẹp thẳng đứng (thanh nẹp nằm ngang), gồm: 56
III-3.3 TẠO LƯỚI CHIA Ô 57
III-3.3.1 Dùng lệnh Curtain Grid thêm các đường lưới 57
III-3.3.2 Dùng lệnh Create Similar - tạo đối tượng đồng dạng 58
III-3.3.3 Đảo mặt tường, vách kính 59
III-3.3.4 Thay đổi độ nghiêng của đường lưới 60
III-3.3.5 Xóa đường lưới 61
III-3.3.6 Thay đổi khoảng cách giữa các đường lưới 61
III-3.3.6.1 Các đường lưới vẽ thêm bằng lệnh Curtain Grid và Create Similar : 61
III-3.3.6.2 Trường hợp lưới được tạo bằng thông số 62
III-3.3.7 Xóa hoặc thêm đường lưới tại một khoang 63
III-3.4 THANH NẸP - MULLIONS 63
III-3.4.1 Đưa mẫu biên dạng tiết diện thanh nẹp vào dự án 64
III-3.4.2 Gắn thanh nẹp 65
III-3.4.3 Cách chọn thanh nẹp trên tường kính, vách kính 67
III-3.4.4 Tạo kiểu thanh nẹp mới hoặc thay đổi vật liệu và kích thước
tiết diện thanh nẹp đã có 68
III-3.4.4.1 Các thông số của thanh có kiểu tiết diện ngang hình tròn 69
III-3.4.4.2 Thông số của thanh có tiết diện ngang hình chữ nhật 70
III-3.4.5 Các thanh thanh nẹp nối góc giữa các bức tường 72
III-3.4.6 Thay đổi nút giao cắt của các thanh nẹp 73
III-3.4.7 Tạo thư viện biên dạng thanh nẹp 75
III-3.5 TẤM PANEN - CURTAIN PANEL 77
III-3.5.1 Thay đổi tấm panen cho từng ô của tường, mái hoặc hệ thống vách kính 78
III-3.5.2 Gắn cửa kính vào tường kính, vách kính 79
IV-1 BỀ MẶT ĐỊA HÌNH - SITE 83
IV-1.1 TẠO BỀ MẶT ĐỊA HÌNH 83
IV-1.1.1 Thiết lập thông số bề mặt 84
IV-1.1.2 Tạo bề mặt địa hình bằng nhập dữ liệu 3D 85
IV-1.1.2.1 Nhập tệp AutoCAD 85
IV-1.1.2.2 Chuyển đổi dữ liệu 87
IV-1.1.3 Tạo mặt địa hình bằng tệp toạ độ điểm
- Creating a Toposurface from a Points File 89
IV-1.1.4 Vẽ bề mặt địa hình bằng các điểm - Place Points 90
IV-1.1.4.1 Vẽ đường Model Lines 92
IV-1.1.4.2 Tạo bề mặt địa hình 92
IV-1.1.5 Gán vật liệu cho bề mặt địa hình 93
IV-1.1.5.1 Đối với R2011-2012 93
IV-1.1.5.2 Đối với R2013 94
IV-1.1.6 Chia bề mặt địa hình – Splitting a Toposurface 95
IV-1.1.7 Gộp bề mặt địa hình – Merge Toposurfaces 97
IV-1.1.8 Đơn giản hoá bề mặt địa hình - Simplifying a Toposurface 97
IV-1.2 NHÃN CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC – LABELLING CONTOUR LINES 99
IV-1.2.1 Cho hiển thị nhãn 99
IV-1.2.2 Sửa thông số nhãn 101
IV-1.3 VẼ ĐƯỜNG RANH GIỚI SỞ HỮU MẢNH ĐẤT – PROPERTY LINES 102
IV-1.3.1 Ra lệnh vẽ đường ranh giới 102
IV-1.3.1.1 Vẽ đường ranh giới bằng vẽ hình phác 103
IV-1.3.1.2 Vẽ bằng nhập dữ liệu vào bảng 105
IV-1.3.2 Gắn thẻ cho đường ranh giới sở hữu đất 106
IV-1.4 PHÂN MIỀN - TOPOSURFACE SUBREGIONS 107
IV-1.4.1 Tạo miền con 107
IV-1.4.2 Sửa miền đã tạo 109
IV-1.5 SAN PHẲNG ĐỊA HÌNH - Grading the Toposurface 110
IV-1.5.1 Thực hiện lệnh Grading the Toposurface 110
IV-1.5.2 Xem khối lượng đào đắp sau khi san mặt bằng 113
IV-1.5.3 Xóa hoặc ẩn bề mặt gốc 113
IV-1.5.4 Tạo nền đệm – Building Pad 114
IV-2 ĐƯỜNG THAM CHIẾU, MẶT PHẲNG THAM CHIẾU,
MẶT PHẲNG LÀM VIỆC 117
IV-2.1 ĐƯỜNG THAM CHIẾU 117
IV-2.1.1 Kích hoạt công cụ tạo đường tham chiếu 118
IV-2.1.2 Đặc tính của đường tham chiếu 119
IV-2.1.3 Chuyển đổi đường bình thường thành đường tham chiếu và ngược lại 120
IV-2.2 MẶT PHẲNG THAM CHIẾU - REFERENCE PLANE 121
IV-2.2.1 Tạo mặt phẳng tham chiếu 121
IV-2.2.2 Sửa và đặt tên mặt phẳng tham chiếu 122
IV-2.3 MẶT PHẲNG LÀM VIỆC - WORK PLANE 123
IV-2.3.1 Chọn mặt phẳng làm việc 123
IV-2.3.2 Cho hiện mặt phẳng làm việc 126
IV-2.3.3 Chỉnh hướng nhìn vuông góc với mặt phẳng làm việc 128
IV-3 TẠO HÌNH KHỐI - MASS 129
IV-3.1 KHỞI ĐỘNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH TẠO HÌNH KHỐI 130
IV-3.1.1 Tạo Conceptual Mass 131
IV-3.1.2 Tạo hình khối ngay trong dự án 132
IV-3.1.3 Tạo mô hình là hình khối trong Dự án 133
IV-3.1.4 Sửa hình khối trong bản vẽ 135
IV-3.2 CÁC LỆNH TẠO HÌNH KHỐI TRONG MÔI TRƯỜNG MASS 135
IV-3.2.1 Vấn đề cần chú ý khi tạo massing trong Revit 2011; R2012; R2013 135
IV-3.2.2 Tạo hình khối đặc bằng lệnh Extrude 137
IV-3.2.3 Tạo hình bằng lệnh Revolve 138
IV-3.2.4 Tạo hình khối đặc bằng lệnh Sweep 141
IV-3.2.5 Tạo hình bằng lệnh Sweep Bend 143
IV-3.2.6 Tạo hình khối đặc bằng lệnh Loft – nối các tiết diện 145
IV-3.2.7 Tạo khối với các biên dạng 3D 145
IV-3.2.8 Ví dụ tạo hình khối bằng lệnh Loft trong Conceptual Mass 146
IV-3.3 SỬA CÁC KHỐI ĐÃ TẠO 150
IV-3.3.1 Cho lại kích thước và kéo hình 150
IV-3.3.2 Sửa biên dạng 151
IV-3.3.3 Lệnh chia bề mặt thành các ô lưới - Divide Surface 152
IV-3.3.4 Lệnh X-Ray: cho hiển thị các nút kiểm soát và trục của khối 156
IV-3.3.5 Lệnh Add Edge – thêm cạnh 156
IV-3.3.6 Lệnh Add Profile – thêm biên dạng 157
IV-3.3.7 Lệnh Disolve – bung các mặt, còn lại các biên dạng 157
IV-3.3.8 Lệnh đổi mặt phẳng chứa biên dạng 158
IV-3.4 KẾT HỢP GIỮA CÁC KHỐI 158
IV-3.4.1 Tạo các khối rỗng – void 158
IV-3.4.2 Kết hợp các khối bằng lệnh Join Geometry 160
IV-3.4.3 Mẹo nhỏ khi khoét khối trong Massing 162
IV-3.4.4 Chuyển khối đặc thành khối rỗng và ngược lại 163
IV-3.4.5 Tạo khối bằng cách lấy cạnh mép hình khối đã có làm biên dạng 164
IV-3.4.6 Cho ẩn, hiện hình khối tại khung nhìn 165
IV-3.5 ĐƯA HÌNH KHỐI ĐÃ CÓ VÀO DỰ ÁN 166
IV-3.5.1 Đưa hình khối đã tạo trước vào khối đang tạo 166
IV-3.5.1.1 Đưa khối vào bằng lệnh Component 166
IV-3.5.1.2 Đưa hình khối vào bằng lệnh Place Mass 167
IV-3.5.1.3 Thực hiện đưa vào 168
IV-3.6 TẠO TƯỜNG, SÀN, MÁI THEO HÌNH KHỐI 169
IV-3.6.1 Tạo tường theo bề mặt của hình khối 170
IV-3.6.2 Tạo hệ thống vách kính trên mặt hình khối – Curtain System 172
IV-3.6.3 Chọn kiểu và chọn thông số hệ thống vách kính 174
IV-3.6.4 Tạo sàn trên hình khối 178
IV-3.6.4.1 Dùng lệnh Mass Floor - tạo các mặt làm diện tích sàn 178
IV-3.6.4.2 Tạo sàn theo mặt hình khối 179
IV-3.6.5 Tạo mái theo mặt của hình khối 180
IV-3.6.6 Cập nhật các đối tượng được tạo trên hình khối 182
V-1 CẦU THANG TRONG R2011-R2012 183
V-1.1 TẠO CẦU THANG 183
V-1.1.1 Khởi động lệnh 183
V-1.1.2 Chọn loại và cho thông số tổng thể của cầu thang 184
V-1.1.2.1 Chọn loại cầu thang 184
V-1.1.2.2 Chọn các thông số tổng thể tại thanh Properties 186
V-1.1.2.3 Chọn lan can 189
V-1.1.3 Vẽ cầu thang 189
V-1.1.3.1 Dùng công cụ Run – vẽ đường đi của cầu thang 189
V-1.1.3.2 Vẽ hai thành cầu thang– Boundary và bậc thang – Rise 191
V-1.1.4 Sửa cầu thang 192
V-1.2 CÁC THÔNG SỐ CẤU TẠO CẦU THANG TRONG R2011-R2012 194
V-1.2.1 Đưa biên dạng mũi bậc thang vào dự án 194
V-1.2.2 Chọn loại và tạo kiểu mới 194
V-1.2.3 Nhóm Construction: cấu tạo 196
V-1.2.4 Nhóm Graphics – hiển thị ký hiệu 198
V-1.2.5 Nhóm Materials and Finishes – chọn vật liệu 199
V-1.2.6 Nhóm Treads – mặt bậc thang 199
V-1.2.7 Nhóm Risers – cổ bậc thang 200
V-1.2.8 Nhóm Stringers – cốn thang 203
V-1.2.9 Mẹo nhỏ khi thiết kế cầu thang 207
V-1.2.10 Một số dạng cầu thang và các thông số tương ứng 209
V-2 CẦU THANG TRONG R2013 211
V-2.1 TẠO CẦU THANG TRONG R2013 211
V-2.1.1 Tạo cầu thang bằng cách vẽ biên dạng 211
V-2.1.2 Ra lệnh tạo các thành phần của cầu thang 212
V-2.1.3 Chọn kiểu lan can cho cầu thang 212
V-2.1.4 Thiết kế đường đi của cầu thang 213
V-2.1.5 Tạo chiếu nghỉ 219
V-2.1.5.1 Nối các mảng thang chưa có chiếu nghỉ 219
V-2.1.5.2 Tạo chiếu nghỉ bằng biên dạng kín 220
V-2.1.5.3 Vẽ chiếu nghỉ nối hai đoạn thang đã có 222
V-2.1.6 Tạo cốn thang 224
V-2.1.7 Sửa cầu thang đã tạo 224
V-2.1.7.1 Sửa đoạn thang đã tạo 226
V-2.1.7.2 Sửa chiếu nghỉ 228
V-2.1.7.3 Sửa cốn thang 229
V-2.1.8 Đưa các mẫu thư viện biên dạng thuộc cầu thang vào bản vẽ 230
V-2.2 CÁC THÔNG SỐ THÀNH PHẦN CẤU TẠO CẦU THANG TRONG R2013 230
V-2.2.1 Chọn loại cầu thang 233
V-2.2.2 Tạo kiểu cầu thang mới 234
V-2.2.3 Chọn kiểu cho đoạn thang – Run Type 235
V-2.2.3.1 Đoạn thang bê tông cốt thép 235
V-2.2.3.2 Đoạn thang thuộc họ Lắp ghép – Assambled 240
V-2.2.4 Kiểu chiếu nghỉ - Landing 241
V-2.2.5 Chọn cốn thang – Supports 244
V-3 LỐI ĐI DỐC THOAI THOẢI – RAMP 247
V-3.1 RA LỆNH VÀ CHỌN THÔNG SỐ 247
V-3.1.1 Khởi động lệnh 247
V-3.1.2 Chọn thông số kích thước cho đoạn dốc đang thiết kế 248
V-3.1.3 Chọn kiểu và cho thông số của kiểu đường dốc 249
V-3.1.4 Chọn kiểu lan can cho đoạn dốc 251
V-3.2 VẼ ĐƯỜNG DỐC 251
V-3.2.1 Dùng công cụ Run – vẽ đường đi của cầu thang 251
V-3.2.2 Vẽ biên dạng và hình bậc 252
V-4 LAN CAN – RAILING TRONG R2011-2012 253
V-4.1 TẠO LAN CAN 253
V-4.1 Tạo lan can độc lập – Adding a Railing 254
V-4.1.2 Xóa lan can 256
V-4.2 CHỈNH SỬA LAN CAN 256
V-4.2.1 Sửa biên dạng lan can 256
V-4.2.2 Thay đổi độ cao – Height, độ dốc – slope của lan can đã tạo 258
V-4.2.3 Tạo hình chỗ nối lan can 259
V-4.2.4 Căn chỉnh lan can so với mép cầu thang hoặc đoạn dốc 261
V-4.3 THÔNG SỐ TAY VỊN VÀ CHẤN SONG
CỦA LAN CAN TRONG R2011-R2012 262
V-4.3.1 Đưa mẫu thư viện biên dạng tay vịn và mô hình thư viện
chấn song lan can vào dự án 262
V-4.3.2 Tạo kiểu lan can mới 263
V-4.3.3 Chọn các phương án kết nối của các thành viên lan can 264
V-4.3.4 Rail Structure – tay vịn (thanh ngang) 267
V-4.3.5 Baluster Placement – các chấn song (thanh dọc) 269
V-4.3.5.1 Nhóm Main Pattern – dãy chấn song chính 269
V-4.3.5.2 Các phương án khác tiếp theo 272
V-4.3.5.3 Khống chế số thanh chấn song cho một mặt bậc thang 273
V-4.3.5.4 Nhóm Posts – các cột trụ 273
V-5 LAN CAN TRONG R2013 274
V-5.1 TẠO LAN CAN 275
V-5.1.1 Tạo lan can bằng biên dạng – Sketch Path 275
V-5.1.2 Đặt lan can lên cầu thang hoặc đoan dốc 276
V-5.1.3 Sửa biên dạng lan can 277
V-5.1.4 Căn chỉnh lan so với mép cầu thang hoặc đoạn dốc 280
V-5.2 THÔNG SỐ TAY VỊN VÀ CHẤN SONG CỦA LAN CAN TRONG R2013 281
V-5.2.1 Đưa mẫu thư viện biên dạng tay vịn và mô hình thư viện
chấn song lan can vào dự án 281
V-5.2.2 Tạo kiểu lan can mới 283
V-5.2.3 Các thành phần của lan can trong R2013 285
V-5.2.4 Chọn các phương án kết nối của các thành viên lan can 286
V-5.2.5 Chọn kiểu cho tay vịn liên tục 289
V-5.2.6 Thêm tay vịn ngang không liên tục - Rail Structure (non Continuous) 290
V-5.2.7 Baluster Placement – các chấn song (thanh dọc) 292
V-5.2.7.1 Nhóm Main Pattern – dãy chấn song chính 293
V-5.2.7.2 Các phương án khác tiếp theo 295
V-5.2.7.3 Khống chế số thanh chấn song cho một mặt bậc thang 296
V-5.2.7.4 Nhóm Posts – các cột trụ 296
V-5.3 TẠO CÁC KIỂU TOP RAIL VÀ HANDRAIL 297
V-5.3.1 Tạo kiểu Top Rail mới 297
V-5.3.2 Tạo kiểu Handrail mới 303
V-5.3.3 Sử dụng kiểu Top Rail và Handrail khi tạo kiểu lan can mới 305
V-5.3.4 Thay đổi kiểu tay vịn trực tiếp 307
Hết tập 2.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://th3d.forumotion.net
Admin
Admin


Tổng số bài gửi: 1328
Points: 3033
Reputation: 151
Join date: 07/04/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: Sách học Revit Architecture 2011 2012 2013 Toàn tập tiếng Việt của Nguyễn Văn Thiệp   11/3/2013, 14:29

Mục lục tập 3
Bài 6
VI-1 CỬA ĐI VÀ CỬA SỔ - DOORS AND WINDOWS 1
VI-1.1 LẮP CỬA RA ĐI – DOORS 1
VI-1.1.1 Ra lệnh lắp cửa 2
VI-1.1.2 Chọn kiểu cửa 2
VI-1.1.3 Thay đổi kích thước 3
VI-1.1.4 Gắn nhãn – Tag cho các cửa ra vào 6
VI-1.1.4.1 Đưa mẫu thư viện nhãn cửa đi vào dự án 6
VI-1.1.4.2 Thực hiện gắn nhãn 7
VI-1.1.4.3 Thay đổi chữ ký hiệu của nhãn 7
VI-1.1.5 Lắp cửa vào tường 8
VI-1.1.6 Thay đổi vị trí và tư thế của cửa 10
VI-1.2 LẮP CỬA SỔ 12
VI-1.2.1 Ra lệnh lắp cửa sổ 12
VI-1.2.2 Thay đổi thông số hoặc tạo kiểu cửa sổ mới 13
VI-1.2.3 Gắn nhãn – Tag cho các cửa sổ 14
VI-1.2.3.1 Đưa mẫu thư viện nhãn cửa đi vào dự án 15
VI-1.2.3.2 Thực hiện gắn nhãn 15
VI-1.2.4 Lắp cửa sổ vào tường 16
VI-1.3 TẠO MẪU THƯ VIỆN NHÃN CỬA ĐI VÀ CỬA SỔ 17
VI-1.3.1 Tạo mẫu thư viện nhãn cửa đi 17
VI-1.3.1.1 Ra lệnh tạo mẫu ký hiệu 17
VI-1.3.1.2 Vẽ ký hiệu và ghi nhãn 18
VI-1.3.1.3 Sửa chữ nhãn 20
VI-1.3.1.4 Lưu trữ tệp mẫu 20
VI-1.3.1.5 Đưa mẫu đã tạo vào dự án và thay đổi ký hiệu 21
VI-1.3.1.6 Thay đổi kiểu nhãn 21
VI-1.3.1.7 Sửa mẫu thư viện gốc 22
VI-1.3.2 Tạo mẫu ký hiệu nhãn cửa sổ 23
VI-2 BỐ TRÍ NỘI, NGOẠI THẤT, THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG 25
VI-2.1 BỐ TRÍ ĐỒ NỘI THẤT 25
VI-2.1.1 Ra lệnh và chọn đồ 26
VI-2.1.2 Tạo kiểu đồ vật mới có kích thước khác 27
VI-2.1.3 Thực hiện đặt đồ vật 27
VI-2.1.4 Danh sách các loại đồ vật bố trí trong nhà có trong thư viện 29
VI-2.1.5 Gắn hốc thủng vào tường 32
VI-2.2 NGƯỜI VÀ CẢNH VẬT 33
VI-2.2.1 Đưa mô hình người vào dự án 34
VI-2.2.2 Đưa mô hình người vào khung nhìn 35
VI-2.2.3 Đưa cảnh vật vào bản vẽ 36
VI-2.3 ĐỀ CAN - DECALS 37
VI-2.3.1 Tạo mẫu đề can 38
VI-2.3.2 Dán đề can 41
VI-2.3.3 Sửa hình đề can đã dán 42
VI-2.4 TẠO CHỮ 3D 42
VI-2.4.1 Tạo chữ 43
VI-2.4.2 Sửa chữ 43
VI-2.5 ĐƯA CÁC THÀNH PHẦN KHÁC
VÀO BỀ MẶT ĐỊA HÌNH KHU XÂY DỰNG 45
VI-2.5.1 Tạo bãi đỗ xe - Parking Component 45
VI-2.5.2 Đưa các thành phần ngoại thất vào 46
VI-2.6 CHIẾU SÁNG NHÂN TẠO 49
VI-2.6.1 Đưa thiết bị chiếu sáng vào dự án 49
VI-2.6.2 Gắn thiết bị chiếu sáng 50
VI-2.6.3 Các chú ý khi đặt thiết bị chiếu sáng 51
VI-2.6.4 Thay đổi vị trí của thiết bị 51
VI-2.6. Thay đổi thông số độ sáng của thiết bị 52
VI-2.7 LẮP THANG MÁY VÀ BĂNG TẢI 55
VI-2.7.1 Lắp thang máy 55
VI-2.7.2 Lắp băng tải 58
Bài 7
VII-1 VẬT LIỆU TRONG R2011 62
VII-1.1 TẠO MẪU VẬT LIỆU MỚI TRONG REVIT 2011 63
VII-1.1.1 Khởi động hộp thoại vật liệu 64
VII-1.1.2 Tạo vật liệu mới dựa vào vật liệu đã có 65
VII-1.1.3 Tạo vật liệu mới và chủng loại mới 66
VII-1.2 CHỌN THÔNG SỐ HIỂN THỊ CỦA VẬT LIỆU TRONG R2011 68
VII-1.2.1 Thông số hiển thị khi đang thiết kế 68
VII-1.2.2 Thay đổi thông số hiển thị kết xuất – Render Appearance 71
VII-1.2.2.1 Chọn mẫu có sẵn của Revit 72
VII-1.2.2.2 Không chọn mẫu có sẵn 74
VII-1.2.2.3 Reflectivity: hệ số phản xạ 77
VII-1.2.2.4 Transparency: độ trong suốt 78
VII-1.2.2.5 Cutouts: vết cắt 78
VII-1.2.2.6 Seft Illuminatios: tự phát sáng 79
VII-1.2.2.7 Bump: chỗ lồi lõm 80
VII-1.2.3 Thay đổi kết cấu vật lý của vật liệu – Physical 81
VII-1.3 THIẾT LẬP THÔNG SỐ CHO ẢNH VÀ HOA VĂN TRONG R2011 82
VII-1.3.1 Thiết lập thông số cho ảnh 82
VII-1.3.2 Thiết lập thông số cho hoa văn ô bàn cờ - Checker 86
VII-1.3.3 Thiết lập thông số cho hoa văn Gradient 87
VII-1.3.4 Thiết lập thông số cho hoa văn đá cẩm thạch - Mable 90
VII-1.3.5 Thiết lập thông số cho các vết lan truyền - Niose 90
VII-1.3.6 Thiết lập thông số cho các vết đốm - Speckle 91
VII-1.3.7 Thiết lập thông số cho đá lát (gạch lát, ngói lát v.v..) - Tile 92
VII-1.3.8 Thiết lập thông số cho hình sóng - Wave 97
VII-1.3.9 Thiết lập thông số cho vân gỗ - Wood 99
VII-2 VẬT LIỆU TRONG REVIT 2013 99
VII-2.1 TỔNG QUAN VỀ VẬT LIỆU TRONG R2013 100
VII-2.1.1 Khởi động hộp thoại vật liệu 100
VII-2.1.2 Hộp thoại quản lý vật liệu 101
VII-2.1.3 Hộp thoại Material Editor 104
VII-2.2 TẠO MẪU VẬT LIỆU MỚI TRONG REVIT 2013 106
VII-2.2.1 Tạo thư viện quản lý vật liệu 106
VII-2.2.2 Tạo loại (category) vật liệu 108
VII-2.2.3 Tạo vật liệu mới dựa vào vật liệu đã có 109
VII-2.2.4 Tạo vật liệu mới hoàn toàn 111
VII-2.2.5 Đưa mẫu vật liệu vào thư viện 112
VII-2.2.6 Cho hiển thị hộp thoại Material Editor 114
VII-2.2.7 Thông số hiển thị vật liệu tại các khung nhìn thiết kế 115
VII-2.2.7.1 Shading: màu tô bề mặt của vật liệu tại các khung nhìn 115
VII-2.2.7.2 Surface Pattern: mẫu nét vẽ trên bề mặt vật liệu 116
VII-2.2.7.3 Cute Pattern: mẫu tô mặt cắt vật liệu 119
VII-2.2.8 Tạo thông số kết xuất hình ảnh bề mặt - Render Appearance 119
VII-2.2.8.1 Chọn mẫu có sẵn của Revit 120
VII-2.2.8.2 Không chọn mẫu có sẵn 123
VII-2.2.8.3 Chọn hình thức hiển thị ảnh 124
VII-2.2.8.4 Information: thông tin mẫu ảnh 125
VII-2.2.8.5 Generic – thông số chưa có ảnh tô bề mặt 125
VII-2.2.8.6 Reflectivity: hệ số phản xạ 128
VII-2.2.8.7 Transparency: độ trong suốt 128
VII-2.2.8.8 Cutouts: vết cắt 129
VII-2.2.8.9 Seft Illuminatios: tự phát sáng 129
VII-2.2.8.10 Bump: chỗ lồi lõm 131
VII-2.2.8.11 Tint: màu ảnh 131
VII-2.2.9 Tạo mới hoặc hay đổi kết cấu vật lý của vật liệu – Physical 131
VII-2.2.10 Tạo mới hoặc hay đổi đặc tính nhiệt của vật liệu – Thermal 132
VII-2.3 THIẾT LẬP THÔNG SỐ CHO ẢNH VÀ HOA VĂN TRONG R2013 133
VII-2.3.1 Thiết lập thông số cho ảnh 133
VII-2.3.2 Thiết lập thông số cho hoa văn ô bàn cờ - Checker 137
VII-2.3.3 Thiết lập thông số cho hoa văn Gradient 138
VII-2.3.4 Thiết lập thông số cho hoa văn đá cẩm thạch - Mable 141
VII-2.3.5 Thiết lập thông số cho các vết lan truyền - Niose 142
VII-2.3.6 Thiết lập thông số cho các vết đốm - Speckle 143
VII-2.3.7 Thiết lập thông số cho đá lát (gạch lát, ngói lát v.v..) - Tile 144
VII-2.3.8 Thiết lập thông số cho hình sóng - Wave 149
VII-2.3.9 Thiết lập thông số cho vân gỗ - Wood 150
VII-3 GÁN VẬT LIỆU VÀ TÔ MÀU BỀ MẶT 151
VII-3.1 GÁN VẬT LIỆU CHO HÌNH KHỐI 151
VII-3.1.1 Gán vật liệu theo chủng loại 151
VII-3.1.2 Gán vật liệu cho đối tượng cụ thể 152
VII-3.2 TÔ MÀU BỀ MẶT MÔ HÌNH 152
VII-3.2.1 Tô màu 153
VII-3.2.2 Xóa màu đã tô 154
VII-3.2.3 Phân chia mặt – Split Face 155
VII-4 CÁC KHUNG NHÌN 3D 157
VII-4.1 KHUNG NHÌN KHÔNG GIAN TĨNH - 3D VIEWS 157
VII-4.1.1 Ra lệnh mở khung nhìn hình chiếu trục đo 157
VII-4.1.2 Thay đổi hướng nhìn hình chiếu trục đo 158
VII-4.1.3 Lệnh đặt Camera tạo khung nhìn phối cảnh 160
VII-4.1.4 Thay đổi vị trí Camera 162
VII-4.1.5 Đặt thông số chiều cao của Camera và điểm đích 164
VII-4.1.6 Sử dụng hộp cắt hình trong khung nhìn 3D – Section Box 164
VII-4.2 KHUNG NHÌN KHÔNG GIAN ĐỘNG - WALKTHROUGH 168
VII-4.2.1 Tạo đường đi 168
VII-4.2.2 Sửa kích thước khung nhìn 170
VII-4.2.3 Thay đổi cao độ Camera 171
VII-4.2.4 Thay đổi đường đi và phạm vi quan sát 172
VII-4.2.5 Chọn phương án chạy hình 175
VII-4.2.6 Chạy kiểm tra 176
VII-4.2.7 Xuất thành tệp 177
VII-5 KẾT XUẤT HÌNH ẢNH – RENDERING 179
VII-5.1 NGUỒN SÁNG 179
VII-5.1.1 Kích hoạt thiết lập thông số nguồn sáng mặt trời 180
VII-5.1.2 Thiết lập thông số ánh sáng mặt trời cố định – Still 181
VII-5.1.3 Thiết lập thông số ánh sáng mặt trời trong một ngày 184
VII-5.1.4 Thiết lập thông số ánh sáng mặt trời trong nhiều ngày 185
VII-5.1.5 Chọn vị trí mặt trời 185
VII-5.1.6 Thiết lập chiếu sáng đèn 187
VII-5.2 CHỌN CÁC PHƯƠNG ÁN 189
VII-5.2.1 Mở hộp thoại kết xuất ảnh 189
VII-5.2.2 Chọn các phương án cho chất lượng ảnh - Quality 191
VII-5.2.3 Chọn thiết bị xuất ra - Ouput Setting 193
VII-5.2.4 Chọn nguồn sáng – Lighting 193
VII-5.2.5 Chọn ảnh nền– Background 195
VII-5.3 THỰC HIỆN KẾT XUẤT 196
VII-5.3.1 Chọn khu vực kết xuất của bản vẽ 196
VII-5.3.2 Xử lý ảnh 198
VII-5.3.3Lưu trữ ảnh 201
Bài 8
VIII-1 CÁC CÔNG CỤ TẠO HÌNH 3D
TRONG MODEL IN-PLACE VÀ FAMILY 203
VIII-1.1 TẠO HÌNH KHỐI ĐẶC BẰNG LỆNH EXTRUSION 205
VIII-1.1.1 Tạo mô hình 206
VIII-1.1.1.1 Ra lệnh tạo khối 206
VIII-1.1.1.2 Chọn thông số hình khối 206
VIII-1.1.1.3 Vẽ biên dạng 207
VIII-1.1.2 Sửa hình khối 207
VIII-1.2 TẠO HÌNH KHỐI ĐẶC BẰNG LỆNH BLEND 208
VIII-1.2.1 Tạo mô hình 208
VIII-1.2.1.1 Ra lệnh tạo khối 208
VIII-1.2.1.2 Vẽ biên dạng mặt đáy của khối 209
VIII-1.2.1.3 Vẽ biên dạng mặt trên của khối 209
VIII-1.2.1.4 Cho các thông số 210
VIII-1.2.1.5 Chỉnh sửa các đỉnh của khối 210
VIII-1.2.2 Sửa hình khối 211
VIII-1.3 TẠO HÌNH KHỐI ĐẶC BẰNG LỆNH REVOLVE 212
VIII-1.3.1 Tạo hình khối 212
VIII-1.3.1.1 Vẽ biên dạng 213
VIII-1.3.1.2 Vẽ trục xoay 213
VIII-1.3.1.3 Cho các thông số 214
VIII-1.3.2 Sửa hình khối 214
VIII-1.4 TẠO HÌNH KHỐI ĐẶC BẰNG LỆNH SWEEP 215
VIII-1.4.1 Ra lệnh tạo khối bằng lệnh Sweep 215
VIII-1.4.2 Vẽ đường dẫn 216
VIII-1.4.2.1 Tạo đường dẫn bằng Sketch Path. 216
VIII-1.4.2.2 Tạo đường dẫn bằng Pick Path. 216
VIII-1.4.3 Tạo biên dạng tiết diện khối 217
VIII-1.4.4 Sửa hình khối 219
VIII-1.5 TẠO HÌNH KHỐI ĐẶC BẰNG LỆNH SWEEP BLEND 220
VIII-1.5.1 Ra lệnh tạo khối 220
VIII-1.5.2 Tạo đường dẫn 221
VIII-1.5.3 Tạo biên dạng tiết diện khối 221
VIII-1.5.3.1 Vẽ biên dạng thứ nhất 222
VIII-1.5.3.2 Vẽ biên dạng thứ 2 223
VIII-1.5.4 Sửa hình khối 223
VIII-1.6 TẠO KHỐI RỖNG TRONG MÔ HÌNH 224
VIII-1.6.1 Ra lệnh tạo hốc 224
VIII-1.6.2 Sửa hốc 225
VIII-2 MÔ HÌNH THƯ VIỆN VÀ THAM SỐ 225
VIII-2.1 KHỞI ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 226
VIII-2.1.1 Ra lệnh tạo mô hình thư viện 226
VIII-2.1.2 Cố định các mặt phẳng gốc 227
VIII-2.1.3 Thêm mặt phẳng tham chiếu - Adding Reference Plane 228
VIII-2.1.4 Sử dụng đường ký hiệu – Symbolic Lines 230
VIII-2.2 TẠO HÌNH KHỐI 231
VIII-2.2.1 Tạo hình 231
VIII-2.2.1.1 Vẽ hình khối 232
VIII-2.2.1.2 Thiết lập sự hiển thị của hình khối 232
VIII-2.2.1.3 Gán vật liệu cho hình khối 234
VIII-2.2.1.4 Chuyển đổi loại hình khối 234
VIII-2.2.2 Gắn mô hình thư viện khác vào 234
VIII-2.2.3 Lưu trữ bản mẫu 236
VIII-2.3 THIẾT LẬP THAM SỐ KÍCH THƯỚC CHO MÔ HÌNH THƯ VIỆN 236
VIII-2.3.1 Các khái niệm Category - chủng loại, Family - họ,
Type - kiểu và Instance – cá thể 236
VIII-2.3.2 Thiết lập tham số kích thước cho kiểu – Type Parameters 238
VIII-2.3.2.1 Tạo tham biến trước sau đó gán cho kích thước 239
VIII-2.3.2.2 Tạo tham biến cho kích thước được chọn 241
VIII-2.3.3 Tạo kiểu cho Family 244
VIII-2.3.4 Thiết lập tham số kích thước cho cá thể - Instance Parameters 246
VIII-2.3.5 Cho các tham số dưới dạng công thức 247
VIII-2.3.6 Một số công thức tiện dụng 248
VIII-3 CÁC VÍ DỤ TẠO MẪU THƯ VIỆN
MÔ HÌNH KIẾN TRÚC 249
VIII-3.1 TẠO MẪU CỬA RA VÀO CÓ THAM SỐ – DOOR FAMILY 249
VIII-3.1.1 Ra lệnh tạo mẫu thư viện cửa đi 249
VIII-3.1.2 Dọn dẹp các mô hình mặc định để tạo mới 251
VIII-3.1.2.1 Xóa khung cửa và đường ký hiệu mặc định 251
VIII-3.1.3 Thiết lập các tham số kích thước 252
VIII-3.1.4 Vẽ cửa trên khung nhìn mặt bằng – Plan View 256
VIII-3.1.5 Tạo lại hốc cửa trên tường 259
VIII-3.1.6 Đặt tên mặt phẳng tim tường 259
VIII-3.1.7 Vẽ các mặt phẳng tham chiếu khống chế kích thước khung cửa 260
VIII-3.1.8 Tạo khung cửa 261
VIII-3.1.8.1 Cho hiện mặt phẳng khống chế bề dầy tường 261
VIII-3.1.8.2 Tạo khung hình chữ nhật 261
VIII-3.1.8.3 Tạo khung tại cung tròn đỉnh cửa 264
VIII-3.1.8.4 Tạo các thanh chống thẳng đứng tại vòm cửa 267
VIII-3.1.8.5 Tạo hai thanh chéo 270
VIII-3.1.9 Tạo cánh cửa 272
VIII-3.1.10 Vẽ đường ký hiệu 276
VIII-3.1.11 Tạo kiểu 277
VIII-3.1.12 Lưu trữ tệp và sử dụng 278
VIII-3.2 TẠO MẪU THƯ VIỆN CỘT 280
VIII-3.2.1 Khởi động 280
VIII-3.2.2 Dựng mô hình đế cột 281
VIII-3.2.3 Tạo khối thân cột 284
VIII-3.2.4 Tạo khối đỉnh cột 286
VIII-3.2.5 Gán vật liệu cho các khối của cột 287
VIII-3.2.6 Lưu trữ và sử dụng 287
VIII-3. TẠO THƯ VIỆN BIÊN DẠNG MŨI BẬC THANG
- PROFILE-STAIR NOSING 288
VIII-3.3.1 Tạo biên dạng mũi bậc thang đơn giản 288
VIII-3.3.2 Tạo biên dạng có tham số cho các kiểu 289
VIII-3.4 TẠO THƯ VIỆN BIÊN DẠNG TAY VỊN - RAIL 292
VIII-3.4.1 Biên dạng lan can và thanh ngang lan can – Rail 292
VIII-3.4.2 Tạo biên dạng có tham số cho các kiểu 293
VIII-3.4.3 Sử dụng mẫu biên dạng tay vịn lan can trong Dự án 296
VIII-3.4.3.1 Đưa mẫu đã tạo vào dự án 296
VIII-3.4.3.2 Sử dụng mẫu biên dạng tay vị trong R2011-R2012 297
VIII-3.4.3.3 Thay đổi biên dạng cho Top Rail trong R2013 298
VIII-3.5 TẠO MÔ HÌNH THƯ VIỆN CHẤN SONG, CỘT TRỤ CỦA LAN CAN 299
VIII-3.5.1 Tạo mẫu chấn song lan can 299
VIII-3.5.2 Khởi động, tạo mặt phẳng giới hạn và các tham số 300
VIII-3.5.3 Tạo hình khối giữa bằng lệnh Revolve 302
VIII-3.5.4 Tạo khối đầu trên 304
VIII-3.5.5 Tạo khối bên dưới 308
VIII-3.5.6 Tạo mô hình thư viện cột trụ 312
VIII-4 TẠO MÔ HÌNH TẠI CHỖ - MODEL IN-PLACE 314
VIII-4.1 TẠO MÔ HÌNH 314
VIII-4.1.1 Khởi động môi trường 314
VIII-4.1.2 Tạo hình khối 315
VIII-4.1.3 Gán vật liệu 316
VIII-4.1.4 Gắn mô hình thư viện khác vào 317
VIII-4.1.5 Sửa hình khối 319
VIII-4.1.6 Gán tham số cho mô hình 321
VIII-4.1.7 Tạo hốc thủng trong Model In-Place 323
VIII-4.2 VÍ DỤ TẠO MÔ HÌNH TẠI CHỖ BỒN HOA DƯỚI CỬA SỔ 325
VIII-4.2.1 Ra lệnh tạo mô hình tại chỗ 326
VIII-4.2.2 Tạo khối đáy 327
VIII-4.2.3 Tạo thành bao quanh 329
Hết tập 3.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://th3d.forumotion.net
Admin
Admin


Tổng số bài gửi: 1328
Points: 3033
Reputation: 151
Join date: 07/04/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: Sách học Revit Architecture 2011 2012 2013 Toàn tập tiếng Việt của Nguyễn Văn Thiệp   11/3/2013, 14:30

Mục lục Tập 4
Bài 9
IX-1 TẠO NHÓM CÁC ĐỐI TƯỢNG THIẾT KẾ - GROUPING 1
IX-1.1 TẠO VÀ THÊM, BỚT THÀNH VIÊN CỦA NHÓM – GROUPING 2
IX-1.1.1 Chọn mô hình sau đó tạo nhóm 2
IX-1.1.2 Ra lệnh tạo nhóm, sau đó chọn thành viên 4
IX-1.1.3 Đổi tên nhóm 5
IX-1.1.4 Chèn nhóm mô hình vào bản vẽ 6
IX-1.1.5 Tạo nhóm chi tiết 7
IX-1.1.6 Chèn nhóm chi tiết vào bản vẽ 10
IX-1.1.7 Sửa các nhóm đã tạo 10
IX-1.1.8 Kết hợp nhóm mô hình với nhóm chi tiết 11
IX-1.1.9 Gắn nhóm chi tiết đính kèm vào các nhóm mô hình đã đưa vào bản vẽ 13
IX-1.1.10 Gỡ bỏ nhóm đính kèm 14
IX-1.1.11 Bung các thành viên của nhóm đã gắn vào bản vẽ thành các đối tượng riêng 14
IX-1.1.12 Xóa nhóm, không xóa các đối tượng thành viên đã gắn vào bản vẽ 14
IX-1.1.13 Xóa nhóm và xóa các đối tượng thành viên đã gắn vào bản vẽ 15
IX-1.2 LƯU TRỮ THÀNH TỆP THƯ VIỆN VÀ ĐƯA NHÓM VÀO BẢN VẼ 16
IX-1.2.1 Lưu trữ nhóm 16
IX-1.2.2 Mở nhóm để sửa 18
IX-1.2.3 Đưa nhóm vào dự án 18
IX-2 PARTS VÀ ASSEMBLY TRONG R2012 VÀ R2013 20
IX-2.1 TẠO BỘ PHẬN - PARTS 20
IX-2.1.1 Tạo bộ phận – Parts 20
IX-2.1.2 Cho hiển thị bộ phận (Parts) tại các khung nhìn 21
IX-2.1.3 Chia bộ phận thành các phần nhỏ hơn 23
IX-2.1.3.1 Dùng Edit Sketch 23
IX-2.1.3.2 Dùng Intersecting References 25
IX-2.1.3.3 Thêm, bớt bộ phận bị phân chia 27
IX-2.1.3.4 Sửa các phần đã phân chia 28
IX-2.1.4 Xử lý các phần của bộ phận 28
IX-2.1.4.1 Thay đổi kích thước 28
IX-2.1.4.2 Chọn vật liệu khác 29
IX-2.1.4.3 Loại trừ phần hoặc bộ phận 30
IX-2.1.4.4 Xóa bộ phận hoặc phần đã chia 31
IX-2.1.5 Gộp các bộ phận 32
IX-2.1.6 Những điều cần lưu ý khi dùng Parts 33
IX-2.2 TẠO CỤM MÔ HÌNH – ASSEMBLY 35
IX-2.2.1 Tạo cụm mô hình 35
IX-2.2.2 Sửa cụm 36
IX-2.2.3 Tạo các khung nhìn cho cụm 37
IX-3 CÁC KHUNG NHÌN MẶT BẰNG, MẶT ĐỨNG 39
IX-3.1 CÁC THIẾT LẬP CHUNG CHO CÁC KHUNG NHÌN MÔ HÌNH 39
IX-3.1.1 Tỷ lệ khung nhìn – View Scale 39
IX-3.1.2 Nguyên tắc hiển thị mô hình 41
IX-3.1.3 Tạo vùng nhìn giới hạn - Crop Regions 42
IX-3.1.3.1 Cho áp dụng giới hạn vùng nhìn của một khung nhìn 43
IX-3.1.3.2 Cho hiển thị hoặc ẩn khung giới hạn 43
IX-3.1.3.3 Thay đổi kích thước khung giới hạn vùng nhìn 44
IX-3.1.3.4 Cắt tách vùng nhìn 45
IX-3.1.3.5 Ví dụ áp dụng khung nhìn giới hạn 46
IX-3.1.4 Xoay hình theo khung nhìn 47
IX-3.1.5 Chọn mức độ hiển thị mô hình – Display Model 48
IX-3.1.6 Chọn mức độ hiển thị chi tiết – Detail Level 49
IX-3.1.7 Cho bóng đổ của mô hình 50
IX-3.1.7.1 Cho hiện bóng đổ 50
IX-3.1.7.2 Cho hiện bóng đổ với các thiết lập nâng cao trong R2011 51
IX-3.1.7.3 Chọn phương án hiển thị mô hình và bóng đổ trong R2013 53
IX-3.1.8 Chế độ hiển thị đường nét, màu sắc mô hình trong khung nhìn 57
IX-3.1.9 Tạo và sử dụng các mẫu khung nhìn trong R2011 63
IX-3.1.9.1 Sự quản lý các mẫu khung nhìn 63
IX-3.1.9.2 Tạo mẫu khung nhìn mới 64
IX-3.1.9.3 Áp dụng mẫu khung nhìn cho khung nhìn hiện thời 66
IX-3.1.10 Tạo và sử dụng các mẫu khung nhìn trong R2013 67
IX-3.1.10.1 Sự quản lý các mẫu khung nhìn 67
IX-3.1.10.2 Tạo mẫu khung nhìn mới 68
IX-3.1.10.3 Áp dụng mẫu khung nhìn cho khung nhìn hiện thời 69
IX-3.2 TẠO CÁC KHUNG NHÌN DẪN XUẤT TỪ KHUNG NHÌN ĐÃ CÓ 71
IX-3.2.1 Đổi tên khung nhìn 71
IX-3.2.2 Tạo khung nhìn đúp 72
IX-3.2.3 Tạo khung nhìn phụ thuộc - Duplicate Dependent Views 73
IX-3.2.4 Nhân các khung nhìn phụ thuộc ra các khung nhìn gốc khác –
Propagating Dependent View 75
IX-3.2.5 Chuyển khung nhìn phụ thuộc thành khung nhìn độc lập 76
IX-3.3 KHUNG NHÌN MẶT BẰNG 77
IX-3.3.1 Giới hạn khả năng nhìn thấy của mặt bằng theo chiều thẳng đứng 77
IX-3.3.2 Thiết lập mức độ hiển thị cao trình khác và hình mờ -
Halftone/Underlay cho khung nhìn 79
IX-3.3.3 Cắt xén bề rộng khung nhìn theo chiều sâu - Depth clipping 81
IX-3.3.4 Lệnh tạo giới hạn vùng nhìn Scope Box 83
IX-3.3.5 Tạo vùng con trên mặt bằng - Plane Region 87
IX-3.4 KHUNG NHÌN MẶT ĐỨNG - ELAVATION 89
IX-3.4.1 Thiết lập hình dạng ký hiệu hướng nhìn mặt đứng 90
IX-3.4.2 Tạo hướng nhìn hình chiếu đứng 92
IX-3.4.3 Tạo hướng nhìn mặt đứng nhìn khung nhà - Framing Elevation Views 94
IX-3.4.4 Thay đổi thông số của hướng, khung nhìn đã tạo 96
IX-3.4.5 Áp dụng theo chiều sâu khung nhìn - Depth clipping 97
Bài 10
X-1 CÁC KHUNG NHÌN HÌNH CẮT, HÌNH TRÍCH 98
X-1.1 KHUNG NHÌN HÌNH CẮT – SECTION 98
X-1.1.1 Tạo khung nhìn hình cắt 99
X-1.1.2 Tạo khoảng ngắt trong khung nhìn 100
X-1.1.3 Tạo hình cắt gồm nhiều phần - Segmenting a Section View 101
X-1.2 KHUNG NHÌN HÌNH TRÍCH – CALLOUT VIEW 103
X-1.2.1 Các thành phần hình học của hình trích 104
X-1.2.2 Tạo hình trích 104
X-1.2.3 Chỉnh sửa hình trích 105
X-2 XÁC ĐỊNH KHÔNG GIAN CỦA CÔNG TRÌNH 106
X-2.1 CÁC PHÒNG – ROOMS 107
X-2.1.1 Đưa mẫu thư viện thẻ phòng (Room Tag) vào dự án 108
X-2.1.2 Xác định các phòng bằng lệnh Room 108
X-2.1.3 Vẽ đường phân chia phòng - Room Separation Lines 112
X-2.1.4 Đặt chế độ hiển thị đường phân chia phòng 113
X-2.1.5 Đặt tên và ghi số tứ tự của một phòng 114
X-2.1.6 Gắn thẻ phòng 114
X-2.1.7 Thiết lập tính diện tích và thể tích cho phòng 116
X-2.1.8 Phòng nhìn thấy trên mặt bằng và hình cắt 117
X-2.1.9 Cao độ tính toán của phòng để tính thể tích - Computation Height 119
X-2.1.10 Xác định chiều cao bằng các thông số của phòng 121
X-2.1.11 Xác định chiều cao bằng các nút kiểm soát 122
X-2.2 DIỆN TÍCH SÀN – AREA PLAN 122
X-2.2.1 Tạo lược đồ diện tích 122
X-2.2.2 Tạo khung nhìn diện tích sàn 123
X-2.2.3 Vẽ đường ranh giới diện tích sàn 125
X-2.2.4 Xác định vùng diện tích 127
X-2.2.5 Đặt chế độ hiển thị đường ranh giới diện tích 129
X-2.2.6 Đặt tên và ghi số tứ tự của một diện tích sàn 129
X-2.2.7 Gắn thẻ diện tích 130
X-2.3 TẠO BIỂU ĐỒ MÀU 132
X-2.3.1 Thiết lập biểu đồ màu 133
X-2.3.2 Cho hiển thị màu tại các phòng hoặc vùng diện tích 135
X-2.3.3 Tạo bảng ghi chú theo màu 138
X-2.3.4 Sửa hình thức bảng ghi chú 140
X-2.3.5 Chọn lại biểu đồ màu và biên tập lại màu 141
Bài 11
XI-1 GHI NHÃN, CHỮ, CHÚ DẪN VÀ KÍCH THƯỚC
VÀO CÁC KHUNG NHÌN 143
XI-1.1 GẮN NHÃN CHO CÁC MÔ HÌNH 143
XI-1.1.1 Đưa các ký hiệu nhãn vào Dự án 144
XI-1.1.2 Gắn nhãn cho tất cả các mô hình chưa có nhãn 145
XI-1.1.3 Gắn nhãn theo chủng loại mô hình 146
XI-1.1.4 Gắn nhãn chỉ thị vật liệu 147
XI-1.2 GHI CHỮ 148
XI-1.2.1 Thiết lập kiểu chữ 148
XI-1.2.2 Ghi chữ 150
XI-1.2.3 Sửa chữ đã ghi 151
XI-1.2.4 Đánh số thứ tự bậc cầu thang 153
XI-1.2.4.1 Đánh số thứ tự 154
XI-1.2.4.2 Sửa chữ đánh số bậc thang 155
XI-1.2.5 Đặt ký hiệu đường đi của cầu thang 158
XI-1.2.5.1 Đặt ký hiệu đường đi 158
XI-1.2.5.2 Sửa ký hiệu đường đi của cầu thang 158
XI-1.3 GHI KÍCH THƯỚC TẠI CÁC KHUNG NHÌN 160
XI-1.3.1 Tạo kiểu đầu mũi tên 161
XI-1.3.2 Thiết lập kiểu kích thước đo độ dài – linear 165
XI-1.3.3 Thiết lập thông số cho kích thước góc 172
XI-1.3.4 Thiết lập thông số cho kích thước bán kính 174
XI-1.3.5 Thiết lập thông số cho kích thước đường kính 174
XI-1.3.6 Kích hoạt công cụ ghi kích thước 175
XI-1.3.7 Ghi theo phương bất kỳ - Aligned Dimension trên mặt đứng và mặt cắt 176
XI-1.3.8 Ghi theo phương bất kỳ - Aligned Dimension trên mặt bằng 178
XI-1.3.9 Ghi kích thước và gán ràng buộc bằng nhau trong R2013 180
XI-1.3.10 Ghi kích thước thẳng đứng và nằm ngang - Linear 182
XI-1.3.11 Ghi kích thước góc 183
XI-1.3.12 Ghi kích thước bán kính 184
XI-1.3.13 Ghi kích thước độ dài cung tròn 184
XI-1.3.14 Ghi kích thước đường kính 184
XI-1.3.15 Thay đổi kích thước đã ghi 185
XI-1.3.15.1 Thay đổi kiểu kích thước 185
XI-1.3.15.2 Thay đổi chữ ghi kích thước 185
XI-1.3.15.3 Thay đổi đường dóng 187
XI-1.4 GHI CAO ĐỘ, TỌA ĐỘ ĐIỂM VÀ ĐỘ DỐC 188
XI-1.4.1 Đưa các ký hiệu cao độ và tọa độ điểm cao vào dự án 188
XI-1.4.2 Thiết lập kiểu ghi kích thước cao độ 189
XI-1.4.3 Ghi cao độ 190
XI-1.4.4 Sửa ký hiệu cao độ 193
XI-1.4.5 Thiết lập kiểu ghi tọa độ điểm 194
XI-1.4.6 Ghi tọa độ điểm – Spot Coordinate 195
XI-1.4.7 Thiết lập kiểu ký hiệu ghi độ dốc 196
XI-1.4.8 Ghi độ dốc 197
XI-2 VẼ HÌNH 2D CHO KHUNG NHÌN VÀ MÔ TẢ CHI TIẾT 199
XI-2.1 CÔNG CỤ VẼ HÌNH 2D VÀ CHÚ DẪN CHO KHUNG NHÌN 200
XI-2.1.1 Thiết lập kiểu đường nét cho hình 2D 200
XI-2.1.2 Đưa các thành phần chi tiết 2D thư viện vào dự án 202
XI-2.1.3 Các công cụ vẽ đường 2D – Detail Line 203
XI-2.1.4 Vẽ tim tường 205
XI-2.1.5 Đưa thành phần chi tiết vào khung nhìn – Detail Components 206
XI-2.1.5.1 Vẽ mảng che lấp hình – Masking Region 207
XI-2.1.5.2 Vẽ vùng tô bề mặt vào khung nhìn – Filled Region 208
XI-2.1.6 Đưa dẫy chi tiết vào khung nhìn - Repeating Detail 210
XI-2.1.7 Đưa hình chất liệu ngăn cách vào khung nhìn – Insulation 212
XI-2.2 TẠO CÁC KHUNG NHÌN CHI TIẾT VÀ BẢNG CHÚ DẪN 214
XI-2.2.1 Dùng khung giới hạn phạm vi nhìn thấy để tạo khung nhìn chi tiết 214
XI-2.2.2 Tạo khung nhìn hình vẽ phác 215
XI-2.2.3 Dùng khung nhìn hình trích (Callout) làm khung nhìn chi tiết 216
XI-2.2.4 Dùng khung nhìn hình trích (Callout) làm nền để vẽ hình chi tiết 217
XI-2.2.5 Lưu trữ khung nhìn hình phác 2D thành một tệp 219
XI-2.2.5.1 Chèn khung nhìn mô tả chi tiết từ tệp dự án khác vào khung nhìn hiện thời 219
XI-2.2.6 Chèn hình 2D từ tệp Revit khác vào khung nhìn hiện thời 221
XI-2.2.7 Vẽ hình đám mây làm đường bao khu vực cần soát lại 223
Bài 12
XII-1 CÁC BẢNG TRONG BẢN VẼ KỸ THUẬT 224
XII-1.1 BẢNG CHÚ THÍCH - LEGEND 224
XII-1.1.1 Tạo bảng chú thích ký hiệu - Annotation Legend 225
XII-1.1.2 Đưa các ký hiệu, ghi chữ vào bảng 225
XII-1.1.3 Tạo bảng chú thích mô hình - Legend Components 227
XII-1.2 BẢNG THỐNG KÊ CÁC MÔ HÌNH KIẾN TRÚC
- SCHEDULES/QUANTITIES 228
XII-1.2.1 Tạo bảng thống kê mô hình 228
XII-1.2.2 Sửa hình thức của bảng 231
XII-1.2.2.1 Đổi tên bảng và tên cột 231
XII-1.2.2.2 Trang trí bảng 233
XII-1.2.3 Chọn tiêu chí để hiển thị 234
XII-1.2.4 Sắp xếp nội dung bảng 235
XII-1.2.5 Định dạng các thông số trong bảng 238
XII-1.2.6 Quan sát hoặc sửa đối tượng mô hình từ bảng thống kê 239
XII-1.2.7 Thay đổi kiểu mô hình 239
XII-1.3 CÁC LOẠI BẢNG KHÁC 241
XII-1.3.1 Bảng thống kê vật liệu 241
XII-1.3.2 Bảng thống kê khung nhìn 244
XII-1.3.3 Bảng thống kê tờ giấy 245
XII-2 HỒ SƠ THIẾT KẾ - CONSTRUCTION DOCUMENTS 247
XII-2.1 TẠO KHỔ GIẤY VÀ KHUNG TÊN 248
XII-2.1.1 Mở tệp mẫu 249
XII-2.1.2 Vẽ các đường kẻ khung bản vẽ 251
XII-2.1.3 Đưa hình ảnh vào 254
XII-2.1.4 Ghi chữ cố định vào khung tên – Text 255
XII-2.1.5 Ghi chữ tham biến vào khung tên - Label 257
XII-2.1.6 Đưa mẫu tờ giấy vào dự án 262
XII-2.1.7 Mở khung nhìn tờ giấy 263
XII-2.1.8 Đổi tên tờ giấy 264
XII-2.1.9 Sửa mẫu khung tên khi đã đưa vào dự án 264
XII-2.1.10 Thay đổi chữ tham biến tại khung tên 265
XII-2.1.11 Xóa khung tên và đưa khung tên khác vào 265
XII-2.1.12 Xóa tờ giấy khỏi dự án 267
XII-2.2 CÁC KHUNG NHÌN VÀ BẢNG BIỂU TẠI TỜ GIẤY 267
XII-2.2.1 Đưa khung nhìn vào tờ giấy 267
XII-2.2.2 Sửa các khung nhìn tại tờ giấy 269
XII-2.2.3 Thay đổi tham số của khung nhìn 272
XII-2.2.4 Cho hiện hoặc ẩn tên khung nhìn và đường kẻ 272
XII-2.2.5 Cho hiện các đối tượng ghi thông số kỹ thuật trong khung nhìn 274
XII-2.2.6 Sửa nội dung khung nhìn ngay tại tờ giấy 276
XII-2.2.7 Bảng thống kê trong tờ giấy 277
XII-2.3 VẼ HÌNH 2D VÀ GHI CHỮ 280
XII-2.3.1 Vẽ hình 2D 280
XII-2.3.2 Vẽ chữ 281
XII-2.4 XUẤT BẢN VẼ VÀ IN 282
XII-2.4.1 Xem lại và thay đổi nét cho bản vẽ 282
XII-2.4.2 Các thiết lập độ đậm của đường nét cho các khung nhìn có tỷ lệ khác nhau 285
XII-2.4.3 In bản vẽ ra máy in 287
XII-2.4.4 Xuất thành tệp PDF 292
XII-2.4.5 Xuất sang AutoCAD để in 294
Hết tập 4.
Hết phần cơ bản.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://th3d.forumotion.net
minhtanx2



Tổng số bài gửi: 2
Points: 4
Reputation: 0
Join date: 12/05/2013

Bài gửiTiêu đề: Re: Sách học Revit Architecture 2011 2012 2013 Toàn tập tiếng Việt của Nguyễn Văn Thiệp   15/5/2013, 21:45

Thưa thầy, thầy có giáo trình dạy Inventor Professional 2013 không ạ?
THưa thầy, em mới bắt đầu làm quen với Inventor, theo thầy em nên học version nào đầu tiên ạ?
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 

Sách học Revit Architecture 2011 2012 2013 Toàn tập tiếng Việt của Nguyễn Văn Thiệp

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

 Similar topics

-
» Share 59 key KIS sử dụng cho các phiên bản 2010, 2011, 2012, 2013 hạn sử dụng 15/04/2015
» UEFA Champion League và Europa League 2011 -2012 trên VTV3
» [Share] Key bản quyền KAV - KIS 2012, 2013, 2014 update thường xuyên
» việc vtc ngừng phát ngoại hạng anh trên vtc3
» Không thể bỏ lở...

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Thiết kế 3D ::  :: -